crypt là gì?

/krɪpt/Danh từ

crypt nghĩa là hầm mộ dưới thánh đường

Hình minh họa từ crypt - hầm mộ dưới thánh đường

Ví dụ với crypt

  • We can see a crypt here.

    Chúng ta có thể thấy một hầm mộ dưới thánh đường ở đây.

  • A1We can see a crypt here.

    Chúng ta có thể thấy một hầm mộ dưới thánh đường ở đây.

  • B1Understanding the role of crypt is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hầm mộ dưới thánh đường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how crypt influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hầm mộ dưới thánh đường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với crypt

  • common crypt: hầm mộ dưới thánh đường phổ biến
  • essential crypt: hầm mộ dưới thánh đường thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • underground vault: hầm mộ

Mẹo ghi nhớ

Hầm mộ crypt cổ dưới nền nhà thờ lưu giữ bài vị của các bậc thánh nhân.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →