inn là gì?

/ɪn/Danh từ

inn nghĩa là quán trọ ven đường ấm cúng

Hình minh họa từ inn - quán trọ ven đường ấm cúng

Ví dụ với inn

  • We can see a inn here.

    Chúng ta có thể thấy một quán trọ ven đường ấm cúng ở đây.

  • A1We can see a inn here.

    Chúng ta có thể thấy một quán trọ ven đường ấm cúng ở đây.

  • B1Understanding the role of inn is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của quán trọ ven đường ấm cúng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how inn influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy quán trọ ven đường ấm cúng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với inn

  • common inn: quán trọ ven đường ấm cúng phổ biến
  • essential inn: quán trọ ven đường ấm cúng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • tavern tavern: quán trọ

Mẹo ghi nhớ

Quán trọ inn cổ kính thắp đèn chào đón lữ khách dừng chân nghỉ đêm.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →