Build là gì?

/bɪld/Động từ

Build nghĩa là Xây dựng

Hình minh họa từ Build - Xây dựng

Ví dụ với Build

  • My father built this house for our family since I was 3 years onld.

    Cha tôi xây ngôi nhà này cho cả gia đình từ khi tôi mới 3 tuổi

  • A1They plan to build a small wooden cabin by the lake.

    Họ dự định xây một căn nhà gỗ nhỏ bên hồ.

  • B1It takes years of consistent effort to build trust between two competing organizations.

    Phải mất nhiều năm nỗ lực kiên trì để xây dựng lòng tin giữa hai tổ chức từng cạnh tranh.

  • B2Civil engineers utilized prefabricated steel modules to build the field hospital in fourteen days.

    Các kỹ sư dân dụng đã sử dụng module thép tiền chế để xây dựng bệnh viện dã chiến chỉ trong mười bốn ngày.

Cụm từ thường đi với Build

  • build a house: xây một ngôi nhà
  • build a relationship: xây dựng mối quan hệ
  • build from scratch: xây dựng từ con số không

Từ đồng nghĩa

  • construct: thi công xây dựng
  • erect: dựng lên

Từ trái nghĩa

  • demolish: phá hủy
  • destroy: hủy hoại

Mẹo ghi nhớ

Biu (Build) tháp cao tầng cần nền móng gạch đá vững chắc.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →