chalet là gì?

/ˈʃæleɪ/Danh từ

chalet nghĩa là nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ

Hình minh họa từ chalet - nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ

Ví dụ với chalet

  • We can see a chalet here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ ở đây.

  • A1We can see a chalet here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ ở đây.

  • B1Understanding the role of chalet is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chalet influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chalet

  • common chalet: nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ phổ biến
  • essential chalet: nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • mountain cabin: nhà gỗ tuyết

Mẹo ghi nhớ

Nhà gỗ chalet mái dốc phủ tuyết trắng bên bếp lửa bập bùng vùng núi Alps.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →