chalet là gì?
chalet nghĩa là nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ

Ví dụ với chalet
We can see a chalet here.
Chúng ta có thể thấy một nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ ở đây.
A1We can see a chalet here.
Chúng ta có thể thấy một nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ ở đây.
B1Understanding the role of chalet is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how chalet influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với chalet
- common chalet: nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ phổ biến
- essential chalet: nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- mountain cabin: nhà gỗ tuyết
Mẹo ghi nhớ
Nhà gỗ chalet mái dốc phủ tuyết trắng bên bếp lửa bập bùng vùng núi Alps.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp
- conservatory nhà kính trồng hoa cây cảnh
- courthouse tòa án thành phố
- crypt hầm mộ dưới thánh đường
- dome mái vòm tròn đồ sộ
- edifice tòa nhà đồ sộ nguy nga
- embassy đại sứ quán ngoại giao