basilica là gì?
basilica nghĩa là vương cung thánh đường

Ví dụ với basilica
We can see a basilica here.
Chúng ta có thể thấy một vương cung thánh đường ở đây.
A1We can see a basilica here.
Chúng ta có thể thấy một vương cung thánh đường ở đây.
B1Understanding the role of basilica is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của vương cung thánh đường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how basilica influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vương cung thánh đường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với basilica
- common basilica: vương cung thánh đường phổ biến
- essential basilica: vương cung thánh đường thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- grand church: thánh đường lớn
Mẹo ghi nhớ
Vương cung thánh đường basilica đồ sộ với những bức bích họa tuyệt mỹ.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- belfry tháp chuông nhà thờ
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp
- conservatory nhà kính trồng hoa cây cảnh
- courthouse tòa án thành phố