belfry là gì?
belfry nghĩa là tháp chuông nhà thờ

Ví dụ với belfry
We can see a belfry here.
Chúng ta có thể thấy một tháp chuông nhà thờ ở đây.
A1We can see a belfry here.
Chúng ta có thể thấy một tháp chuông nhà thờ ở đây.
B1Understanding the role of belfry is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của tháp chuông nhà thờ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how belfry influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tháp chuông nhà thờ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với belfry
- common belfry: tháp chuông nhà thờ phổ biến
- essential belfry: tháp chuông nhà thờ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- bell tower: gác chuông
Mẹo ghi nhớ
Tháp chuông belfry ngân nga từng hồi chuông trầm ấm báo hiệu giờ lễ.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp
- conservatory nhà kính trồng hoa cây cảnh
- courthouse tòa án thành phố
- crypt hầm mộ dưới thánh đường