atrium là gì?

/ˈeɪtriəm/Danh từ

atrium nghĩa là giếng trời sân trong có mái kính

Hình minh họa từ atrium - giếng trời sân trong có mái kính

Ví dụ với atrium

  • We can see a atrium here.

    Chúng ta có thể thấy một giếng trời sân trong có mái kính ở đây.

  • A1We can see a atrium here.

    Chúng ta có thể thấy một giếng trời sân trong có mái kính ở đây.

  • B1Understanding the role of atrium is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giếng trời sân trong có mái kính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how atrium influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giếng trời sân trong có mái kính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với atrium

  • common atrium: giếng trời sân trong có mái kính phổ biến
  • essential atrium: giếng trời sân trong có mái kính thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • central courtyard: sân trong

Mẹo ghi nhớ

Giếng trời atrium tràn ngập ánh sáng tự nhiên soi rọi cả tòa nhà.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →