atrium là gì?
atrium nghĩa là giếng trời sân trong có mái kính

Ví dụ với atrium
We can see a atrium here.
Chúng ta có thể thấy một giếng trời sân trong có mái kính ở đây.
A1We can see a atrium here.
Chúng ta có thể thấy một giếng trời sân trong có mái kính ở đây.
B1Understanding the role of atrium is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của giếng trời sân trong có mái kính là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how atrium influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giếng trời sân trong có mái kính ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với atrium
- common atrium: giếng trời sân trong có mái kính phổ biến
- essential atrium: giếng trời sân trong có mái kính thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- central courtyard: sân trong
Mẹo ghi nhớ
Giếng trời atrium tràn ngập ánh sáng tự nhiên soi rọi cả tòa nhà.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- barracks doanh trại quân đội
- basilica vương cung thánh đường
- belfry tháp chuông nhà thờ
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York
- chalet nhà gỗ miền núi Thụy Sĩ
- chapel nhà nguyện nhỏ thanh tịnh
- chateau lâu đài trang viên nước Pháp
- citadel thành trì kiên cố phòng thủ
- clocktower tháp đồng hồ công cộng
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp