terrace là gì?

/ˈterəs/Danh từ

terrace nghĩa là sân thượng / sân hiên bậc thang

Hình minh họa từ terrace - sân thượng / sân hiên bậc thang

Ví dụ với terrace

  • Guests enjoyed panoramic views of the city from the hotel's rooftop terrace.

    Khách thưởng ngoạn tầm nhìn toàn cảnh thành phố từ sân thượng trên mái của khách sạn.

  • A1We had breakfast out on the terrace.

    Chúng tôi ăn sáng ngoài sân thượng.

  • B1The restaurant terrace was illuminated by twinkling fairy lights at night.

    Sân hiên nhà hàng được thắp sáng bởi những ánh đèn thần tiên lấp lánh vào ban đêm.

  • B2Structural engineers reinforced the penthouse terrace slab to accommodate a private heated plunge pool.

    Các kỹ sư kết cấu đã gia cố bản sàn sân thượng penthouse để chứa một hồ ngâm nước nóng riêng.

Cụm từ thường đi với terrace

  • rooftop terrace: sân thượng trên tầng thượng
  • sunny terrace: sân hiên ngập nắng

Từ đồng nghĩa

  • veranda: hành lang hiên
  • balcony: ban công

Mẹo ghi nhớ

Terra (đất) -> terrace là khoảng sân đắp cao hoặc sân thượng đón nắng gió ngoài trời.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →