pillar là gì?
pillar nghĩa là cột trụ chống đỡ

Ví dụ với pillar
Massive marble pillars support the imposing entrance portico of the museum.
Những cột đá cẩm thạch khổng lồ nâng đỡ cổng vào uy nghi của bảo tàng.
A1The ancient temple has twenty tall stone pillars.
Ngôi đền cổ có hai mươi chiếc cột đá cao lớn.
B1Carved relief sculptures decorated every octagonal stone pillar inside the cathedral.
Các tác phẩm điêu khắc phù điêu chạm khắc trang trí từng chiếc cột đá hình bát giác bên trong nhà thờ lớn.
B2Seismic retrofitting reinforced structural concrete pillars with carbon fiber composites to prevent lateral collapse.
Gia cố địa chấn đã bọc các cột bê tông kết cấu bằng vật liệu composite sợi carbon để ngăn chặn sự sụp đổ ngang.
Cụm từ thường đi với pillar
- marble pillar: cột đá cẩm thạch
- pillar of the community: trụ cột của cộng đồng
Từ đồng nghĩa
- column: cột trụ kiến trúc
- post: trụ cột đỡ
Mẹo ghi nhớ
Pillar nghe như 'pi-lơ' - cột trụ đứng sừng sững gánh đỡ cả mái nhà đồ sộ.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- mortgage khoản thế chấp vay mua nhà
- tenant người thuê nhà
- renovation sự sửa chữa cải tạo nhà
- amphitheater nhà hát vòng tròn ngoài trời
- aqueduct cầu dẫn nước cổ bằng đá
- archway cổng vòm cuốn
- atrium giếng trời sân trong có mái kính
- barracks doanh trại quân đội
- basilica vương cung thánh đường
- belfry tháp chuông nhà thờ
- boathouse nhà để thuyền ven sông
- brownstone nhà phố đá nâu cổ điển New York