Estate là gì?

/ɪˈsteɪt/Danh từ

Estate nghĩa là Khu đất gia trang, bất động sản lớn, điền trang

Hình minh họa từ Estate - Khu đất gia trang, bất động sản lớn, điền trang

Ví dụ với Estate

  • The noble family owned an expansive country estate encompassing rolling pastures, vineyards, and stables.

    Gia đình quý tộc sở hữu một điền trang nông thôn rộng lớn bao gồm các đồng cỏ thoai thoải, vườn nho và chuồng ngựa

  • A1They bought a charming home inside a modern suburban housing estate.

    Họ đã mua một ngôi nhà xinh xắn bên trong một khu đô thị nhà ở hiện đại ở ngoại ô.

  • B1Inheriting the sprawling historic estate entailed steep property upkeep expenditures and inheritance taxes.

    Thừa kế điền trang lịch sử rộng lớn kéo theo các khoản chi phí bảo trì bất động sản đắt đỏ và thuế thừa kế.

  • B2Commercial real estate investment trusts diversify asset portfolios across prime metropolitan commercial estates.

    Các quỹ đầu tư tín thác bất động sản thương mại đa dạng hóa danh mục tài sản trên các khu bất động sản thương mại đắc địa.

Cụm từ thường đi với Estate

  • real estate: bất động sản
  • country estate: điền trang thôn quê
  • housing estate: khu dân cư nhà ở

Từ đồng nghĩa

  • property: bất động sản/tài sản
  • manor: trang viên
  • plantation: đồn điền

Mẹo ghi nhớ

Ít tê tết (Estate) - sở hữu khu điền trang bất động sản rộng lớn đón tết đàng hoàng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →