Bungalow là gì?

/ˈbʌŋɡəloʊ/Danh từ

Bungalow nghĩa là Nhà gỗ một tầng, nhà gỗ sân vườn ven biển

Hình minh họa từ Bungalow - Nhà gỗ một tầng, nhà gỗ sân vườn ven biển

Ví dụ với Bungalow

  • Retirees often choose a single-story detached bungalow to eliminate the burden of climbing stairs.

    Những người về hưu thường chọn một ngôi nhà gỗ một tầng biệt lập để xóa bỏ gánh nặng leo cầu thang

  • A1We rented a lovely wooden beach bungalow right next to the ocean waves.

    Chúng tôi đã thuê một căn nhà gỗ ven biển đáng yêu ngay cạnh những con sóng đại dương.

  • B1The cozy brick bungalow features a sprawling front garden and an attached single-car garage.

    Ngôi nhà một tầng bằng gạch ấm cúng có khu vườn trước rộng rãi và nhà để xe một ô tô gắn liền.

  • B2Craftsman style bungalows popularized low-pitched gabled roofs with exposed structural rafter tails throughout the early twentieth century.

    Những ngôi nhà một tầng kiểu Thợ thủ công đã phổ biến mái đầu hồi có độ dốc thấp với các đầu xà gồ kết cấu lộ thiên trong suốt đầu thế kỷ XX.

Cụm từ thường đi với Bungalow

  • detached bungalow: nhà gỗ biệt lập một tầng
  • beach bungalow: nhà gỗ ven biển
  • brick bungalow: nhà một tầng xây bằng gạch

Từ đồng nghĩa

  • single-story house: nhà một tầng
  • cottage: nhà tranh nông thôn
  • chalet: nhà gỗ kiểu thụy sĩ

Từ trái nghĩa

  • multi-story high-rise: tòa nhà cao tầng nhiều tầng

Mẹo ghi nhớ

Băng gà lôi (Bungalow) - xây căn nhà gỗ một tầng ven vườn ngắm đàn gà lôi chạy.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →