Penthouse là gì?

/ˈpenthaʊs/Danh từ

Penthouse nghĩa là Căn hộ áp mái siêu sang, tầng thượng sang trọng

Hình minh họa từ Penthouse - Căn hộ áp mái siêu sang, tầng thượng sang trọng

Ví dụ với Penthouse

  • The panoramic glass windows of the luxury penthouse offer sweeping views over the illuminated city skyline.

    Những ô cửa sổ kính toàn cảnh của căn hộ áp mái sang trọng mở ra tầm nhìn bao quát khắp đường chân trời rực sáng của thành phố

  • A1The celebrity purchased a lavish penthouse atop the new skyscraper.

    Người nổi tiếng đã mua một căn hộ áp mái xa hoa trên đỉnh tòa nhà chọc trời mới.

  • B1The penthouse features an expansive private rooftop terrace with an infinity swimming pool and outdoor kitchen.

    Căn hộ áp mái có sân hiên riêng rộng rãi trên tầng thượng với bể bơi vô cực và bếp ngoài trời.

  • B2Real estate valuations for trophy penthouses command astronomical premiums due to exclusivity and private elevator access.

    Định giá bất động sản cho các căn hộ áp mái danh giá đạt mức giá thiên văn do tính độc quyền và thang máy riêng.

Cụm từ thường đi với Penthouse

  • luxury penthouse: căn hộ áp mái sang trọng
  • penthouse suite: phòng suite tầng áp mái
  • rooftop penthouse: căn hộ sân thượng đỉnh tòa nhà

Từ đồng nghĩa

  • rooftop apartment: căn hộ trên mái
  • top-floor duplex: căn hộ thông tầng đỉnh chóp

Từ trái nghĩa

  • basement flat: căn hộ tầng hầm

Mẹo ghi nhớ

Phen hao (Penthouse) - xây căn hộ áp mái đỉnh chóp hao tốn bao nhiêu phen tiền bạc.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →