Attic là gì?
Attic nghĩa là Tầng gác xép sát mái nhà

Ví dụ với Attic
Dusty vintage trunks filled with antique family heirlooms were tucked away in the attic under the rafters.
Những chiếc rương cổ đầy bụi bặm chứa đầy gia bảo gia đình cổ xưa được cất gọn gàng trên tầng gác xép dưới các vì kèo
A1We climbed the wooden ladder to explore the dusty attic.
Chúng tôi trèo lên thang gỗ để khám phá tầng gác xép đầy bụi.
B1They converted their drafty attic into an airy home office equipped with roof skylights.
Họ đã cải tạo gác xép lộng gió của mình thành một văn phòng làm việc tại nhà thoáng mát có cửa sổ trần.
B2Proper fiberglass batten insulation laid across attic floor joists halts critical thermal loss during sub-zero winters.
Vật liệu cách nhiệt sợi thủy tinh thích hợp được trải trên các dầm sàn gác xép ngăn chặn sự thất thoát nhiệt nghiêm trọng trong mùa đông dưới 0 độ.
Cụm từ thường đi với Attic
- attic stairs: cầu thang gác xép
- store in the attic: cất trên gác xép
- convert the attic: cải tạo gác xép thành phòng ở
Từ đồng nghĩa
- garret: phòng gác mái nhỏ
- loft: gác lửng sát mái
Từ trái nghĩa
- basement: tầng hầm
- cellar: hầm chứa
Mẹo ghi nhớ
Ác tích (Attic) - lên tầng gác xép tích lũy cất giữ bao nhiêu đồ cổ kỷ niệm.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- Skylight Cửa sổ trần đón ánh sáng tự nhiên
- Doorknob Tay nắm cửa xoay tròn, quả đấm cửa
- Fire escape Cầu thang sắt thoát hiểm ngoài trời
- Threshold Ngưỡng cửa bước vào nhà, điểm khởi đầu
- Estate Khu đất gia trang, bất động sản lớn, điền trang
- Hallway Hành lang thông phòng, lối đi trong nhà
- Bungalow Nhà gỗ một tầng, nhà gỗ sân vườn ven biển
- dormitory ký túc xá
- duplex căn hộ hai tầng / nhà đôi
- patio sân trong / hiên sau nhà lát gạch
- terrace sân thượng / sân hiên bậc thang
- gutter máng xối thoát nước mưa