Canyon là gì?

/ˈkænjən/Danh từ

Canyon nghĩa là Hẻm núi, hẻm vực

Hình minh họa từ Canyon - Hẻm núi, hẻm vực

Ví dụ với Canyon

  • The rushing river carved a steep canyon through layers of red sandstone over millions of years.

    Dòng sông chảy xiết đã khoét sâu một hẻm núi dốc đứng qua các lớp sa thạch đỏ qua hàng triệu năm

  • A1The Grand Canyon is one of the most famous tourist sights in America.

    Hẻm núi Grand Canyon là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất ở Mỹ.

  • B1Hikers walked along the narrow cliff trail looking down into the deep canyon river.

    Những người đi bộ đường dài bước dọc theo lối mòn vách đá hẹp nhìn xuống dòng sông sâu thẳm dưới hẻm núi.

  • B2Fluvial incision coupled with isostatic tectonic uplift exposes stratigraphic rock sequences inside arid canyons.

    Sự cắt xẻ dòng chảy kết hợp với sự nâng kiến tạo đẳng tĩnh làm lộ ra các chuỗi đá địa tầng bên trong các hẻm vực khô hạn.

Cụm từ thường đi với Canyon

  • Grand Canyon: Hẻm vực Grand Canyon nổi tiếng
  • deep canyon: hẻm vực sâu thẳm
  • canyon rim: vành mép hẻm núi

Từ đồng nghĩa

  • gorge: hẻm vực sông dốc
  • ravine: khe vực sâu
  • chasm: vực thẳm nứt toác

Từ trái nghĩa

  • plain: đồng bằng bằng phẳng

Mẹo ghi nhớ

Căn dòn (Canyon) - đứng bên mép hẻm núi căn dặn nhau cẩn thận từng bước chân.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →