Peninsula là gì?

/pəˈnɪnsələ/Danh từ

Peninsula nghĩa là Bán đảo

Hình minh họa từ Peninsula - Bán đảo

Ví dụ với Peninsula

  • Florida is a famous subtropical peninsula bordered by the Atlantic Ocean and the Gulf of Mexico.

    Florida là một bán đảo cận nhiệt đới nổi tiếng được bao bọc bởi Đại Tây Dương và Vịnh Mexico

  • A1The scenic resort is located on a quiet green peninsula by the sea.

    Khu nghỉ dưỡng tuyệt đẹp nằm trên một bán đảo xanh yên bình cạnh biển.

  • B1Son Tra peninsula in Da Nang shelters endangered red-shanked douc langurs in primary forests.

    Bán đảo Sơn Trà ở Đà Nẵng che chở cho loài voọc chà vá chân nâu quý hiếm trong rừng nguyên sinh.

  • B2Strategic choke points located along narrow peninsular isthmuses have ignited maritime geopolitical conflicts throughout history.

    Các điểm nghẽn chiến lược nằm dọc theo eo đất bán đảo hẹp đã châm ngòi cho các cuộc xung đột địa chính trị hàng hải trong lịch sử.

Cụm từ thường đi với Peninsula

  • coastal peninsula: bán đảo ven biển
  • rocky peninsula: bán đảo đầy đá gồ ghề
  • narrow peninsula: bán đảo hẹp vươn ra biển

Từ đồng nghĩa

  • promontory: mũi đất nhô ra biển
  • headland: mũi bán đảo

Mẹo ghi nhớ

Bê nin su la (Peninsula) - bán đảo vươn ra biển ba bề là nước bốn bề gió reo.

Từ vựng khác chủ đề Phong cảnh

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Phong cảnh →