Peninsula là gì?
Peninsula nghĩa là Bán đảo

Ví dụ với Peninsula
Florida is a famous subtropical peninsula bordered by the Atlantic Ocean and the Gulf of Mexico.
Florida là một bán đảo cận nhiệt đới nổi tiếng được bao bọc bởi Đại Tây Dương và Vịnh Mexico
A1The scenic resort is located on a quiet green peninsula by the sea.
Khu nghỉ dưỡng tuyệt đẹp nằm trên một bán đảo xanh yên bình cạnh biển.
B1Son Tra peninsula in Da Nang shelters endangered red-shanked douc langurs in primary forests.
Bán đảo Sơn Trà ở Đà Nẵng che chở cho loài voọc chà vá chân nâu quý hiếm trong rừng nguyên sinh.
B2Strategic choke points located along narrow peninsular isthmuses have ignited maritime geopolitical conflicts throughout history.
Các điểm nghẽn chiến lược nằm dọc theo eo đất bán đảo hẹp đã châm ngòi cho các cuộc xung đột địa chính trị hàng hải trong lịch sử.
Cụm từ thường đi với Peninsula
- coastal peninsula: bán đảo ven biển
- rocky peninsula: bán đảo đầy đá gồ ghề
- narrow peninsula: bán đảo hẹp vươn ra biển
Từ đồng nghĩa
- promontory: mũi đất nhô ra biển
- headland: mũi bán đảo
Mẹo ghi nhớ
Bê nin su la (Peninsula) - bán đảo vươn ra biển ba bề là nước bốn bề gió reo.