Valance là gì?

/ˈvæləns/Danh từ

Valance nghĩa là Rèm yếm trang trí chân giường / diềm rèm cửa sổ

Hình minh họa từ Valance - Rèm yếm trang trí chân giường / diềm rèm cửa sổ

Ví dụ với Valance

  • An embroidered linen valance concealed the space under the bed frame neatly.

    Một dải rèm yếm bằng vải lanh thêu đã che kín khoảng trống dưới gầm giường một cách ngăn nắp

  • A1She put a floral valance around the bed to match the curtains.

    Cô ấy quây một tấm rèm yếm hoa quanh giường để hợp với rèm cửa sổ.

  • B1A tailored cotton bed valance keeps storage bins tucked under the mattress out of sight.

    Một tấm rèm yếm quây giường bằng cotton may đo giấu kín các hộp để đồ dưới đệm khỏi tầm mắt.

  • B2Victorian bedroom suites featured heavily fringed velvet valances to impart architectural drama to towering canopy beds.

    Các bộ phòng ngủ thời Victoria có các dải rèm yếm bằng nhung viền tua rua dày để tạo nét kịch tính kiến trúc cho những chiếc giường có mái che cao vút.

Cụm từ thường đi với Valance

  • bed valance: rèm yếm chân giường
  • window valance: diềm rèm cửa sổ
  • pleated valance: yếm rèm xếp ly

Từ đồng nghĩa

  • bed skirt: váy quây chân giường
  • pelmet: diềm treo rèm

Mẹo ghi nhớ

Va lăn (Valance) - chiếc rèm yếm buông rủ chân giường chạm nhẹ lăn tăn trên sàn.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →