jewelry box là gì?

/ˈdʒuːəlri bɒks/Danh từ

jewelry box nghĩa là hộp đựng trang sức nhung

Hình minh họa từ jewelry box - hộp đựng trang sức nhung

Ví dụ với jewelry box

  • We can see a jewelry box here.

    Chúng ta có thể thấy một hộp đựng trang sức nhung ở đây.

  • A1We can see a jewelry box here.

    Chúng ta có thể thấy một hộp đựng trang sức nhung ở đây.

  • B1Understanding the role of jewelry box is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hộp đựng trang sức nhung là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how jewelry box influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hộp đựng trang sức nhung ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với jewelry box

  • common jewelry box: hộp đựng trang sức nhung phổ biến
  • essential jewelry box: hộp đựng trang sức nhung thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • trinket box: hộp trang sức

Mẹo ghi nhớ

Cất giữ dây chuyền và nhẫn cưới cẩn thận trong chiếc hộp nhung jewelry box.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →