Blanket là gì?

/ˈblæŋkɪt/Danh từ

Blanket nghĩa là Cái chăn

Hình minh họa từ Blanket - Cái chăn

Ví dụ với Blanket

  • Don’t forget to fold the blanket after you wake up!.

    Đừng quên gấp chăn sau khi cậu thức dậy!

  • A1Wrap yourself in this warm woolen blanket so you do not catch a cold.

    Hãy quấn chiếc chăn len ấm này vào người để không bị cảm lạnh nhé.

  • B1A thick white blanket of fresh snow covered the sleeping mountain village overnight.

    Một tấm thảm tuyết trắng dày đặc đã phủ kín ngôi làng miền núi đang ngủ yên qua đêm.

  • B2Aviation emergency kits contain aluminized mylar emergency blankets to arrest hypothermia.

    Bộ cứu sinh hàng không chứa chăn khẩn cấp màng nhôm để ngăn chặn hạ thân nhiệt.

Cụm từ thường đi với Blanket

  • warm blanket: chiếc chăn ấm áp
  • electric blanket: chăn điện giữ ấm
  • blanket of snow: tấm thảm tuyết trắng xóa phủ kín

Từ đồng nghĩa

  • quilt: chăn chần bông
  • coverlet: khăn trải chăn

Mẹo ghi nhớ

Bắn len kịt (Blanket) dệt thành chiếc chăn len dày ấm áp đắp mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →