Wardrobe là gì?

/ˈwɔrˌdroʊb/Danh từ

Wardrobe nghĩa là Tủ quần áo

Hình minh họa từ Wardrobe - Tủ quần áo

Ví dụ với Wardrobe

  • My wardrobe is full of shirts and jeans.

    Tủ quần áo của tôi toàn là áo sơ mi và quần jean

  • A1Hang your coats and shirts in the wooden wardrobe.

    Treo áo khoác và áo sơ mi của bạn vào trong tủ quần áo bằng gỗ nhé.

  • B1A minimalist capsule wardrobe consisting of thirty versatile garments saves daily styling anxiety.

    Tủ đồ tinh gọn chỉ gồm ba mươi món trang phục đa năng giúp giảm bớt nỗi lo chọn đồ mỗi ngày.

  • B2The antique mahogany wardrobe featured hand-carved cornices and beveled mirrored door panels.

    Chiếc tủ quần áo gỗ gụ cổ kính có phào chỉ chạm khắc thủ công và cánh cửa gắn gương vát cạnh.

Cụm từ thường đi với Wardrobe

  • spacious wardrobe: tủ quần áo rộng rãi
  • winter wardrobe: tủ đồ mùa đông
  • wardrobe malfunction: sự cố trang phục

Từ đồng nghĩa

  • closet: tủ đồ
  • armoire: tủ quần áo lớn kiểu cổ

Mẹo ghi nhớ

Quá rực rỡ (Wardrobe) bao nhiêu bộ trang phục lộng lẫy xếp trong tủ quần áo.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →