Alarm clock là gì?

/əˈlɑːrm klɑːk/Danh từ

Alarm clock nghĩa là Đồng hồ báo thức

Hình minh họa từ Alarm clock - Đồng hồ báo thức

Ví dụ với Alarm clock

  • She set her alarm clock for half past six to prepare for the job interview.

    Cô ấy đã đặt đồng hồ báo thức lúc sáu giờ rưỡi để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc

  • A1My alarm clock rings loudly every morning.

    Đồng hồ báo thức của tôi reo to mỗi buổi sáng.

  • B1He bought a sunrise simulation alarm clock that gradually brightens to wake him gently.

    Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ báo thức mô phỏng bình minh sáng dần lên để đánh thức anh một cách nhẹ nhàng.

  • B2Sleep therapists recommend positioning alarm clocks across the bedroom to discourage reflexive snoozing.

    Các chuyên gia trị liệu giấc ngủ khuyên nên đặt đồng hồ báo thức ở phía bên kia phòng ngủ để tránh thói quen bấm hoãn báo thức theo phản xạ.

Cụm từ thường đi với Alarm clock

  • set the alarm clock: đặt chuông báo thức
  • alarm clock goes off: đồng hồ báo thức đổ chuông
  • digital alarm clock: đồng hồ báo thức điện tử

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ơ lam clóc (Alarm clock) - ơ chuông báo thức réo cờ lóc cốc gọi dậy đi học.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →