Alarm là gì?

/əˈlɑːrm/Danh từ

Alarm nghĩa là Chuông báo thức

Hình minh họa từ Alarm - Chuông báo thức

Ví dụ với Alarm

  • Her alarm rings loudly at six o'clock every morning.

    Chuông báo thức của cô ấy reo vang lúc sáu giờ mỗi sáng

  • A1I set my smartphone alarm for six o’clock every morning.

    Tôi đặt chuông báo thức điện thoại lúc sáu giờ mỗi sáng.

  • B1My alarm went off abruptly at dawn, startling me from a peaceful dream.

    Chuông báo thức của tôi reo bất ngờ lúc bình minh, làm tôi giật mình tỉnh khỏi giấc mơ êm đềm.

  • B2Emergency smoke alarms equipped with photoelectric optical sensors detect smoldering fires rapidly.

    Chuông báo khói khẩn cấp gắn cảm biến quang học phát hiện các vụ cháy âm ỉ nhanh chóng.

Cụm từ thường đi với Alarm

  • set the alarm: đặt chuông báo thức
  • alarm goes off: chuông báo thức reo lên
  • false alarm: báo động giả

Từ đồng nghĩa

  • wake-up call: tiếng chuông đánh thức
  • warning signal: tín hiệu cảnh báo

Mẹo ghi nhớ

Ớ la rùm (Alarm) beng khắp phòng khi chuông báo thức reo inh ỏi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →