Pillowcase là gì?

/ˈpɪloʊkeɪs/Danh từ

Pillowcase nghĩa là Vỏ gối, áo gối

Hình minh họa từ Pillowcase - Vỏ gối, áo gối

Ví dụ với Pillowcase

  • Silky pillowcases reduce friction on facial skin and hair during sleep.

    Vỏ gối bằng lụa làm giảm ma sát lên da mặt và tóc trong lúc ngủ

  • A1She changes her bed sheets and pillowcases every weekend.

    Cô ấy thay ga trải giường và vỏ gối vào mỗi cuối tuần.

  • B1Dermatologists recommend laundering pillowcases regularly to prevent facial acne flare-ups.

    Các bác sĩ da liễu khuyên bạn nên giặt vỏ gối thường xuyên để ngăn ngừa mụn trứng cá bùng phát trên mặt.

  • B2Pure mulberry silk pillowcases minimize sleep creases and hair breakage compared to coarse synthetic blends.

    Vỏ gối làm từ lụa tơ tằm nguyên chất giúp giảm thiểu nếp nhăn khi ngủ và gãy rụng tóc so với các loại vải tổng hợp thô ráp.

Cụm từ thường đi với Pillowcase

  • silk pillowcase: vỏ gối lụa
  • wash the pillowcase: giặt vỏ gối
  • cotton pillowcase: áo gối cotton

Từ đồng nghĩa

  • pillow slip: bao gối

Mẹo ghi nhớ

Pin lâu két (Pillowcase) - giấu cục pin dùng lâu vào trong vỏ gối.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →