Closet là gì?

/ˈklɑzət/Danh từ

Closet nghĩa là Tủ quần áo

Hình minh họa từ Closet - Tủ quần áo

Ví dụ với Closet

  • You have too much clothes. I think you need a new closet.

    Cậu có quá nhiều quần áo, tớ nghĩ cậu cần một cái tủ quần áo mới

  • A1She hung her summer dresses neatly inside the bedroom closet.

    Cô ấy treo những chiếc váy mùa hè gọn gàng bên trong tủ quần áo phòng ngủ.

  • B1The master suite boasts a spacious walk-in closet fitted with cedar shelving and shoe racks.

    Phòng ngủ chính tự hào có phòng thay đồ rộng rãi gắn kệ gỗ tuyết tùng và giá để giày.

  • B2Journalists investigated the candidate background, seeking any concealed skeletons in the closet.

    Các nhà báo đã điều tra lý lịch của ứng viên nhằm tìm kiếm bất kỳ bí mật đen tối nào bị giấu kín.

Cụm từ thường đi với Closet

  • walk-in closet: phòng thay đồ/tủ đồ đi vào được
  • skeleton in the closet: bí mật đen tối giấu kín (idiom)
  • hang clothes in the closet: treo quần áo trong tủ

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cố lờ xét (Closet) kiểm tra tủ quần áo xem có đồ gì cần giặt ủi.

Từ vựng khác chủ đề Phòng ngủ

Xem toàn bộ 46 từ chủ đề Phòng ngủ →