Dressing table là gì?
Dressing table nghĩa là Bàn trang điểm

Ví dụ với Dressing table
This dressing table should be put at the corner of the bedroom.
Cái bàn trang điểm này nên được đặt ở góc phòng ngủ
A1She placed her perfume bottles and jewelry box on the dressing table.
Cô ấy đặt các chai nước hoa và hộp trang sức lên bàn trang điểm.
B1An illuminated Hollywood-style bulb mirror surrounds the vintage wooden dressing table.
Chiếc gương viền bóng đèn kiểu Hollywood thắp sáng quanh chiếc bàn phấn cổ điển bằng gỗ.
B2Art Deco dressing tables featuring burr walnut veneers fetched record sums at yesterday auction.
Bàn trang điểm phong cách Art Deco ốp gỗ óc chó đã đạt mức giá kỷ lục tại buổi đấu giá hôm qua.
Cụm từ thường đi với Dressing table
- sit at the dressing table: ngồi trước bàn trang điểm
- wooden dressing table: bàn trang điểm bằng gỗ
- dressing table mirror: gương bàn phấn
Từ đồng nghĩa
- vanity: bàn phấn trang điểm
- vanity table: bàn trang điểm
Mẹo ghi nhớ
Đẹp riêng thế (Dressing table) khi nàng ngồi thoa son trước bàn trang điểm.