Fever là gì?

/ˈfivər/Danh từ

Fever nghĩa là Cơn sốt

Hình minh họa từ Fever - Cơn sốt

Ví dụ với Fever

  • Her forehead is hot. She must be having a fever.

    Trán cô ấy nóng quá. Chắc hẳn cô ấy đang bị sốt

  • A1Take paracetamol and rest in bed to bring down your high fever.

    Hãy uống paracetamol và nghỉ ngơi trên giường để hạ cơn sốt cao.

  • B1A fever is the body natural immune response to impede viral replication during infections.

    Cơn sốt là phản ứng miễn dịch tự nhiên của cơ thể nhằm kìm hãm sự nhân lên của virus khi nhiễm khuẩn.

  • B2Pediatric guidelines advise monitoring for febrile convulsions when body temperatures spike acutely.

    Hướng dẫn nhi khoa khuyên nên theo dõi co giật do sốt khi thân nhiệt trẻ tăng vọt đột ngột.

Cụm từ thường đi với Fever

  • high fever: sốt cao
  • fever blister: mụn rộp do sốt
  • fever pitch: trạng thái cực kỳ phấn khích, đỉnh điểm (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • pyrexia: chứng sốt cao
  • elevated temperature: thân nhiệt tăng cao

Từ trái nghĩa

  • hypothermia: hạ thân nhiệt

Mẹo ghi nhớ

Phi vội (Fever) lấy nhiệt kế đo thân nhiệt khi thấy trán nóng bừng cơn sốt.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →