Ill là gì?

/ɪl/Tính từ

Ill nghĩa là Bị ốm

Hình minh họa từ Ill - Bị ốm

Ví dụ với Ill

  • He is ill so he cannot go to work today.

    Anh ấy bị ốm nên không thể đi làm hôm nay

  • A1She could not attend school yesterday because she fell ill.

    Cô bé không thể đi học hôm qua vì đột ngột bị ốm.

  • B1Consuming contaminated seafood can cause diners to fall severely ill within hours.

    Tiêu thụ hải sản nhiễm khuẩn có thể khiến thực khách ngã bệnh nặng chỉ trong vài giờ.

  • B2Intensive care physicians administered vasopressors to stabilize the critically ill septic shock patient.

    Bác sĩ hồi sức cấp cứu đã dùng thuốc vận mạch để ổn định bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn nguy kịch.

Cụm từ thường đi với Ill

  • fall ill: đột ngột ngã bệnh
  • critically ill: ốm nặng, nguy kịch
  • ill effects: tác động tiêu cực, tác hại

Từ đồng nghĩa

  • sick: bị bệnh
  • unwell: không khỏe

Từ trái nghĩa

  • well: khỏe khoắn
  • healthy: lành mạnh

Mẹo ghi nhớ

Ít ngủ (Ill) làm việc quá sức khiến cơ thể suy nhược ngã bệnh.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →