Surgery là gì?

/ˈsɜrʤəri/Danh từ

Surgery nghĩa là Ca phẫu thuật

Hình minh họa từ Surgery - Ca phẫu thuật

Ví dụ với Surgery

  • It is a minor surgery so there is no need to worry.

    Đây chỉ là một ca phẫu thuật nhỏ nên không cần lo lắng đâu

  • A1The patient had successful eye surgery and can see clearly now.

    Bệnh nhân đã có ca phẫu thuật mắt thành công và giờ có thể nhìn rõ ràng.

  • B1Minimally invasive laparoscopic surgery drastically cuts recovery time and infection risks.

    Phẫu thuật nội soi xâm lấn tối thiểu giúp rút ngắn đáng kể thời gian hồi phục và nguy cơ nhiễm trùng.

  • B2Robotic-assisted cardiac surgery allows micro-incisions with enhanced stereoscopic three-dimensional visualization.

    Phẫu thuật tim có robot hỗ trợ cho phép rạch vết mổ siêu nhỏ với hình ảnh lập thể 3D tăng cường.

Cụm từ thường đi với Surgery

  • undergo surgery: trải qua ca phẫu thuật
  • plastic surgery: phẫu thuật thẩm mỹ
  • surgery room: phòng mổ

Từ đồng nghĩa

  • operation: ca mổ
  • surgical procedure: thủ thuật phẫu thuật

Mẹo ghi nhớ

Sợ sờ rỉ (Surgery) máu nên phải khử trùng nghiêm ngặt trong ca phẫu thuật.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →