Sick là gì?

/sɪk/Tính từ

Sick nghĩa là Bị ốm

Hình minh họa từ Sick - Bị ốm

Ví dụ với Sick

  • I feel so sick that I don’t want to get out of bed.

    Tôi cảm thấy ốm yếu đến mức không muốn ra khỏi giường

  • A1I feel sick to my stomach after that bumpy bus ride.

    Tôi cảm thấy nôn nao ruột gan sau chuyến xe buýt xóc nảy đó.

  • B1Employees must submit a medical certificate when taking extended paid sick leave.

    Nhân viên phải nộp giấy khám bệnh khi xin nghỉ ốm dài ngày hưởng lương.

  • B2I am sick and tired of continuous excuses; we must deliver project milestones on schedule.

    Tôi đã chán ngấy những lời viện cớ liên miên rồi; chúng ta phải hoàn thành mốc dự án đúng hạn.

Cụm từ thường đi với Sick

  • feel sick: cảm thấy buồn nôn, ốm yếu
  • sick leave: nghỉ phép ốm
  • sick and tired of: phát ốm và chán ngấy điều gì (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • nauseous: buồn nôn
  • ailing: đau yếu

Từ trái nghĩa

  • healthy: khỏe mạnh
  • thriving: phát triển tràn đầy sinh lực

Mẹo ghi nhớ

Xích (Sick) chân lại nằm một chỗ nghỉ ngơi vì bị ốm sốt.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →