altruism là gì?

/ˈæltruɪzəm/Danh từ

altruism nghĩa là lòng vị tha đức tính vì người khác

Hình minh họa từ altruism - lòng vị tha đức tính vì người khác

Ví dụ với altruism

  • We can see a altruism here.

    Chúng ta có thể thấy một lòng vị tha đức tính vì người khác ở đây.

  • A1We can see a altruism here.

    Chúng ta có thể thấy một lòng vị tha đức tính vì người khác ở đây.

  • B1Understanding the role of altruism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lòng vị tha đức tính vì người khác là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how altruism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lòng vị tha đức tính vì người khác ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với altruism

  • common altruism: lòng vị tha đức tính vì người khác phổ biến
  • essential altruism: lòng vị tha đức tính vì người khác thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • selflessness: tinh thần vị tha

Mẹo ghi nhớ

Hành động cứu người xả thân thể hiện tinh thần altruism vị tha cao đẹp ngời sáng.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →