Plumber là gì?

/ˈplʌmər/Danh từ

Plumber nghĩa là Thợ sửa ống nước

Hình minh họa từ Plumber - Thợ sửa ống nước

Ví dụ với Plumber

  • The sink is broken. Please call the plumber.

    Bồn rửa hỏng rồi. Làm ơn gọi thợ sửa ống nước đi

  • A1We had to call a plumber when our kitchen sink started leaking badly.

    Chúng tôi phải gọi thợ sửa ống nước khi bồn rửa bát trong bếp bắt đầu rò rỉ nước dữ dội.

  • B1The plumber replaced rusted lead pipes with durable modern PVC conduits.

    Bác thợ sửa ống nước đã thay thế các ống chì rỉ sét bằng ống nhựa PVC hiện đại bền chắc.

  • B2Commercial plumbers inspect backflow prevention devices to maintain potable water purity in skyscrapers.

    Các thợ sửa ống nước thương mại kiểm tra thiết bị chống chảy ngược để giữ độ tinh khiết của nước sinh hoạt trong các tòa nhà chọc trời.

Cụm từ thường đi với Plumber

  • licensed plumber: thợ sửa ống nước có giấy phép
  • call a plumber: gọi thợ sửa ống nước
  • plumber tools: dụng cụ thợ sửa ống nước

Từ đồng nghĩa

  • pipefitter: thợ lắp ráp đường ống
  • drain specialist: thợ xử lý đường ống cống

Mẹo ghi nhớ

Bơ lấm (Plumber) lem bùn đất, bác thợ sửa ống nước vẫn miệt mài thay đoạn ống vỡ.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →