Scientist là gì?
Scientist nghĩa là Nhà khoa học

Ví dụ với Scientist
Marie Curie is one legendary scientist in the history.
Marie Curie là một nhà khoa học lỗi lạc trong lịch sử
A1The scientist spent years studying animals in the tropical rain forest.
Nhà khoa học đã dành nhiều năm nghiên cứu các loài động vật trong rừng mưa nhiệt đới.
B1Scientists across the globe collaborated to sequence the novel pathogen’s genome in record time.
Các nhà khoa học trên toàn cầu đã hợp tác để giải trình tự bộ gen mầm bệnh mới trong thời gian kỷ lục.
B2Climate scientists publish peer-reviewed empirical findings warning of escalating oceanic temperatures.
Các nhà khoa học khí hậu công bố các kết quả thực nghiệm có bình duyệt cảnh báo về nhiệt độ đại dương đang leo thang.
Cụm từ thường đi với Scientist
- research scientist: nhà khoa học nghiên cứu
- data scientist: nhà khoa học dữ liệu
- eminent scientist: nhà khoa học lỗi lạc
Từ đồng nghĩa
- researcher: nhà nghiên cứu
- scholar: học giả
- investigator: nhà điều tra nghiên cứu
Mẹo ghi nhớ
Say ân tít (Scientist) - nhà khoa học say sưa nghiên cứu tít tận đêm khuya trong phòng thí nghiệm.