Worker là gì?
Worker nghĩa là Công nhân

Ví dụ với Worker
When being given poor working conditions, workers may strike.
Khi được cho những điều kiện làm việc tồi tệ, công nhân có thể sẽ đình công
A1Many factory workers take the company bus to work early every morning.
Nhiều công nhân nhà máy đi xe buýt của công ty đến chỗ làm từ sáng sớm mỗi ngày.
B1Construction workers must wear hard hats and reflective safety vests at all times on site.
Công nhân xây dựng phải luôn đội mũ bảo hộ và mặc áo phản quang tại công trường.
B2Automation initiatives aim to alleviate repetitive strain injuries among industrial factory workers.
Các sáng kiến tự động hóa nhằm giảm thiểu chấn thương do vận động lặp lại cho công nhân nhà máy công nghiệp.
Cụm từ thường đi với Worker
- factory worker: công nhân nhà máy
- construction worker: công nhân xây dựng
- skilled worker: công nhân lành nghề
Từ đồng nghĩa
- laborer: người lao động phổ thông
- employee: người lao động
- operative: công nhân vận hành máy
Mẹo ghi nhớ
Quốc cơ (Worker) bắp tay cuồn cuộn, người công nhân miệt mài làm việc bên dây chuyền.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- Consultant Chuyên viên tư vấn
- Electrician Thợ điện
- Pharmacist Dược sĩ
- Surgeon Bác sĩ phẫu thuật
- veterinarian bác sĩ thú y
- carpenter thợ mộc đóng đồ gỗ
- biologist nhà sinh vật học
- chemist nhà hóa học / dược sĩ
- physicist nhà vật lý học
- detective thám tử điều tra phá án
- curator người phụ trách bảo tàng triển lãm
- diplomat nhà ngoại giao đại diện quốc gia