Worker là gì?

/ˈwɜrkər/Danh từ

Worker nghĩa là Công nhân

Hình minh họa từ Worker - Công nhân

Ví dụ với Worker

  • When being given poor working conditions, workers may strike.

    Khi được cho những điều kiện làm việc tồi tệ, công nhân có thể sẽ đình công

  • A1Many factory workers take the company bus to work early every morning.

    Nhiều công nhân nhà máy đi xe buýt của công ty đến chỗ làm từ sáng sớm mỗi ngày.

  • B1Construction workers must wear hard hats and reflective safety vests at all times on site.

    Công nhân xây dựng phải luôn đội mũ bảo hộ và mặc áo phản quang tại công trường.

  • B2Automation initiatives aim to alleviate repetitive strain injuries among industrial factory workers.

    Các sáng kiến tự động hóa nhằm giảm thiểu chấn thương do vận động lặp lại cho công nhân nhà máy công nghiệp.

Cụm từ thường đi với Worker

  • factory worker: công nhân nhà máy
  • construction worker: công nhân xây dựng
  • skilled worker: công nhân lành nghề

Từ đồng nghĩa

  • laborer: người lao động phổ thông
  • employee: người lao động
  • operative: công nhân vận hành máy

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Quốc cơ (Worker) bắp tay cuồn cuộn, người công nhân miệt mài làm việc bên dây chuyền.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →