detective là gì?

/dɪˈtektɪv/Danh từ

detective nghĩa là thám tử điều tra phá án

Hình minh họa từ detective - thám tử điều tra phá án

Ví dụ với detective

  • We can see a detective here.

    Chúng ta có thể thấy một thám tử điều tra phá án ở đây.

  • A1We can see a detective here.

    Chúng ta có thể thấy một thám tử điều tra phá án ở đây.

  • B1Understanding the role of detective is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thám tử điều tra phá án là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how detective influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thám tử điều tra phá án ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với detective

  • common detective: thám tử điều tra phá án phổ biến
  • essential detective: thám tử điều tra phá án thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • investigator: nhà điều tra

Mẹo ghi nhớ

Vị thám tử detective tài ba lần theo từng dấu vết nhỏ để phá vụ án hóc búa.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →