economist là gì?
economist nghĩa là nhà kinh tế học phân tích thị trường

Ví dụ với economist
We can see a economist here.
Chúng ta có thể thấy một nhà kinh tế học phân tích thị trường ở đây.
A1We can see a economist here.
Chúng ta có thể thấy một nhà kinh tế học phân tích thị trường ở đây.
B1Understanding the role of economist is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhà kinh tế học phân tích thị trường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how economist influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà kinh tế học phân tích thị trường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với economist
- common economist: nhà kinh tế học phân tích thị trường phổ biến
- essential economist: nhà kinh tế học phân tích thị trường thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- market analyst: nhà nghiên cứu kinh tế
Mẹo ghi nhớ
Chuyên gia kinh tế học economist đưa ra các dự báo tài chính và chính sách vĩ mô.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- geologist nhà địa chất học
- librarian thủ thư quản lý thư viện
- meteorologist chuyên gia khí tượng dự báo thời tiết
- psychologist chuyên gia tâm lý học trị liệu
- sociologist nhà xã hội học
- statistician chuyên gia phân tích thống kê
- surveyor kỹ sư trắc địa đo đạc đất đai
- translator biên dịch viên dịch sách văn bản
- welder thợ hàn sắt thép cơ khí
- blacksmith thợ rèn đúc sắt
- butcher người bán thịt đồ tể
- barber thợ cắt tóc nam