psychologist là gì?

/saɪˈkɒlədʒɪst/Danh từ

psychologist nghĩa là chuyên gia tâm lý học trị liệu

Hình minh họa từ psychologist - chuyên gia tâm lý học trị liệu

Ví dụ với psychologist

  • We can see a psychologist here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia tâm lý học trị liệu ở đây.

  • A1We can see a psychologist here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia tâm lý học trị liệu ở đây.

  • B1Understanding the role of psychologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên gia tâm lý học trị liệu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how psychologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên gia tâm lý học trị liệu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với psychologist

  • common psychologist: chuyên gia tâm lý học trị liệu phổ biến
  • essential psychologist: chuyên gia tâm lý học trị liệu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • therapist: nhà trị liệu tâm lý

Mẹo ghi nhớ

Chuyên gia tâm lý psychologist lắng nghe và tư vấn giải tỏa stress cho bệnh nhân.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →