Employer là gì?

/ɛmˈplɔɪər/Danh từ

Employer nghĩa là Nhà tuyển dụng

Hình minh họa từ Employer - Nhà tuyển dụng

Ví dụ với Employer

  • She is a very demanding employer.

    Cô ấy là một nhà tuyển dụng khó tính

  • A1His employer pays him every Friday evening.

    Người chủ của anh ấy trả lương cho anh vào mỗi tối thứ Sáu.

  • B1Job seekers should research prospective employers before attending interviews.

    Người tìm việc nên tìm hiểu kỹ các nhà tuyển dụng tiềm năng trước khi tham dự phỏng vấn.

  • B2Legislation dictates that every employer must uphold occupational health and safety standards.

    Pháp luật quy định rằng mọi người sử dụng lao động đều phải duy trì các tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh lao động.

Cụm từ thường đi với Employer

  • prospective employer: nhà tuyển dụng tiềm năng
  • equal opportunity employer: nhà tuyển dụng bình đẳng cơ hội
  • employer contribution: khoản đóng góp của người sử dụng lao động

Từ đồng nghĩa

  • boss: ông chủ
  • hirer: bên thuê
  • business owner: chủ doanh nghiệp

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Em lo sợ (Employer) ông chủ khắt khe phỏng vấn hạch hỏi nhiều điều.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →