Manager là gì?

/ˈmænəʤər/

Manager nghĩa là Trưởng phòng, quản lí

Hình minh họa từ Manager - Trưởng phòng, quản lí

Ví dụ với Manager

  • Karen is the Marketing Manager of the company.

    Karen là trưởng phòng Marketing của công ty

  • A1The restaurant manager came over to ask if our meal was enjoyable.

    Người quản lý nhà hàng đã đến hỏi xem bữa ăn của chúng tôi có ngon miệng không.

  • B1The project manager coordinated schedules seamlessly among remote software developers.

    Người quản lý dự án đã điều phối lịch trình nhịp nhàng giữa các lập trình viên làm việc từ xa.

  • B2Senior managers must balance operational efficiency with long-term strategic foresight.

    Các nhà quản lý cấp cao phải cân bằng giữa hiệu quả vận hành với tầm nhìn chiến lược dài hạn.

Cụm từ thường đi với Manager

  • project manager: quản lý dự án
  • general manager: tổng quản lý
  • line manager: quản lý trực tiếp

Từ đồng nghĩa

  • supervisor: giám sát viên
  • administrator: người quản trị
  • director: giám đốc điều phối

Từ trái nghĩa

  • employee: nhân viên
  • staff: nhân sự viên

Mẹo ghi nhớ

Mẹ nể giờ (Manager) người quản lý làm việc chuẩn xác từng giây từng phút.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →