Profitability là gì?

/ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/Danh từ

Profitability nghĩa là Khả năng sinh lời

Hình minh họa từ Profitability - Khả năng sinh lời

Ví dụ với Profitability

  • Cutting unnecessary overhead costs improved the firm profitability.

    Cắt giảm chi phí vận hành không cần thiết đã cải thiện khả năng sinh lời của doanh nghiệp

  • A1Low production costs help increase the profitability of this workshop.

    Chi phí sản xuất thấp giúp tăng khả năng sinh lời của xưởng sản xuất này.

  • B1Cutting redundant operational expenses directly boosted the division’s quarterly profitability.

    Cắt giảm các chi phí vận hành dư thừa đã trực tiếp thúc đẩy khả năng sinh lời hàng quý của bộ phận.

  • B2The board evaluated sustainable profitability metrics alongside environmental impact indicators.

    Hội đồng quản trị đã đánh giá các chỉ số sinh lời bền vững song song với các chỉ số tác động môi trường.

Cụm từ thường đi với Profitability

  • long-term profitability: khả năng sinh lời dài hạn
  • boost profitability: gia tăng khả năng sinh lời
  • measure of profitability: thước đo khả năng sinh lời

Từ đồng nghĩa

  • lucrativeness: sự béo bở, sinh lời
  • cost-effectiveness: tính hiệu quả chi phí
  • viability: tính khả thi tài chính

Từ trái nghĩa

  • unprofitability: sự không sinh lời
  • loss-making: tình trạng thua lỗ

Mẹo ghi nhớ

Rót phích bơ ly (Profitability) - khả năng sinh lời dồi dào rót đầy ly tiền vàng.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →