Franchise là gì?

/ˈfræntʃaɪz/Danh từ

Franchise nghĩa là Nhượng quyền thương mại

Hình minh họa từ Franchise - Nhượng quyền thương mại

Ví dụ với Franchise

  • Entrepreneurs invested in a popular fast-food franchise to capitalize on established brand recognition.

    Các doanh nhân đã đầu tư vào một thương hiệu nhượng quyền thức ăn nhanh nổi tiếng để tận dụng độ nhận diện thương hiệu sẵn có

  • A1My brother wants to open a coffee shop franchise in his hometown.

    Anh trai tôi muốn mở một cơ sở nhượng quyền quán cà phê tại quê nhà.

  • B1Franchise operators must adhere strictly to uniform culinary recipes and corporate interior design guidelines.

    Những người vận hành cơ sở nhượng quyền phải tuân thủ nghiêm ngặt công thức nấu ăn đồng bộ và hướng dẫn thiết kế nội thất của công ty.

  • B2Master franchise agreements grant exclusive territorial rights to scale retail chains across entire sovereign nations.

    Các hợp đồng nhượng quyền độc quyền tổng thể cấp quyền lãnh thổ độc quyền để nhân rộng chuỗi bán lẻ trên toàn bộ các quốc gia có chủ quyền.

Cụm từ thường đi với Franchise

  • franchise agreement: hợp đồng nhượng quyền
  • open a franchise: mở cơ sở nhượng quyền
  • franchise fee: phí nhượng quyền

Từ đồng nghĩa

  • licensing deal: thỏa thuận cấp phép

Mẹo ghi nhớ

Phan chai (Franchise) - mua nhượng quyền thương hiệu trà sữa đóng chai của bác Phan.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →