entrepreneur là gì?
entrepreneur nghĩa là doanh nhân dám nghĩ dám làm

Ví dụ với entrepreneur
We can see a entrepreneur here.
Chúng ta có thể thấy một doanh nhân dám nghĩ dám làm ở đây.
A1We can see a entrepreneur here.
Chúng ta có thể thấy một doanh nhân dám nghĩ dám làm ở đây.
B1Understanding the role of entrepreneur is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của doanh nhân dám nghĩ dám làm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how entrepreneur influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy doanh nhân dám nghĩ dám làm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với entrepreneur
- common entrepreneur: doanh nhân dám nghĩ dám làm phổ biến
- essential entrepreneur: doanh nhân dám nghĩ dám làm thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- business founder: nhà khởi nghiệp
Mẹo ghi nhớ
Nhà khởi nghiệp entrepreneur dũng cảm biến ý tưởng táo bạo thành hiện thực kinh doanh.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- downsizing việc tinh gọn tinh giản biên chế
- outsourcing thuê gia công dịch vụ bên ngoài
- restructuring tái cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
- synergy hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh
- solvency khả năng thanh toán tài chính vững vàng
- liquidation sự thanh lý tài sản giải thể
- corporation tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn
- capitalist nhà tư bản đầu tư kinh doanh
- proprietorship doanh nghiệp tư nhân một chủ
- insolvency tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ
- telecommuting làm việc từ xa qua mạng internet
- subcontractor nhà thầu phụ thi công chuyên trách