corporation là gì?

/ˌkɔːpəˈreɪʃn/Danh từ

corporation nghĩa là tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn

Hình minh họa từ corporation - tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn

Ví dụ với corporation

  • We can see a corporation here.

    Chúng ta có thể thấy một tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn ở đây.

  • A1We can see a corporation here.

    Chúng ta có thể thấy một tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn ở đây.

  • B1Understanding the role of corporation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how corporation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với corporation

  • common corporation: tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn phổ biến
  • essential corporation: tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • large enterprise: tập đoàn

Mẹo ghi nhớ

Tập đoàn đa quốc gia corporation có chi nhánh và nhà máy trên khắp năm châu.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →