Company là gì?

/ˈkʌmpəni/Danh từ

Company nghĩa là Công ty

Hình minh họa từ Company - Công ty

Ví dụ với Company

  • Which company do you work for?

    Cậu làm việc cho công ty nào thế?

  • A1He got a good job at a foreign company last month.

    Anh ấy nhận được một công việc tốt tại một công ty nước ngoài tháng trước.

  • B1Our company has expanded operations into Southeast Asian emerging markets.

    Công ty chúng tôi đã mở rộng hoạt động sang các thị trường mới nổi ở Đông Nam Á.

  • B2The holding company acquired several subsidiary firms to consolidate market share.

    Công ty mẹ đã thâu tóm nhiều công ty con nhằm củng cố thị phần.

Cụm từ thường đi với Company

  • multinational company: công ty đa quốc gia
  • joint-stock company: công ty cổ phần
  • establish a company: thành lập công ty

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cơm ba ni (Company) mang đến công ty ăn trưa cùng đồng nghiệp.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →