Department là gì?

/dɪˈpɑrtmənt/Danh từ

Department nghĩa là Phòng ban, bộ phận

Hình minh họa từ Department - Phòng ban, bộ phận

Ví dụ với Department

  • Tom from Sales department leaves you  a message.

    Tom từ bộ phận Kinh doanh để lại cho cậu một lời nhắn

  • A1Which department do you work in at this office?

    Bạn làm việc ở phòng ban nào tại văn phòng này?

  • B1All purchase invoices must be approved by the accounting department before payment.

    Mọi hóa đơn mua hàng đều phải được phòng kế toán phê duyệt trước khi thanh toán.

  • B2Cross-functional collaboration between departments eliminated communication bottlenecks.

    Sự phối hợp liên phòng ban đã xóa bỏ các nút thắt cổ chai trong luồng giao tiếp.

Cụm từ thường đi với Department

  • human resources department: phòng nhân sự
  • marketing department: phòng tiếp thị/marketing
  • head of department: trưởng bộ phận

Từ đồng nghĩa

  • division: bộ phận, ban
  • section: phân ban
  • branch: chi nhánh, ngành

Mẹo ghi nhớ

Đi phát mận (Department) cho các phòng ban trong công ty nhân ngày liên hoan.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →