Branch là gì?

/brænʧ/Danh từ

Branch nghĩa là Cành cây

Hình minh họa từ Branch - Cành cây

Ví dụ với Branch

  • The sun shines on Tom through the branches.

    Mặt trời chiếu lên người Tom qua những cành cây

  • A1A colorful bird sat singing on the tree branch.

    Một chú chim sặc sỡ đậu hót líu lo trên cành cây.

  • B1The boutique clothing store decided to branch out into online retail.

    Cửa hàng quần áo thời trang quyết định mở rộng sang mảng bán lẻ trực tuyến.

  • B2The prime minister held out an olive branch to opposition leaders to de-escalate political tensions.

    Thủ tướng đã chìa cành ô liu thiện chí tới các lãnh đạo đối lập để hạ nhiệt căng thẳng chính trị.

Cụm từ thường đi với Branch

  • olive branch: cành ô liu (biểu tượng hòa bình, thiện chí)
  • branch out: mở rộng phạm vi hoạt động/kinh doanh
  • bank branch: chi nhánh ngân hàng

Từ đồng nghĩa

  • bough: cành cây to
  • offshoot: nhánh con

Mẹo ghi nhớ

Bàn chải (Branch) rơi trúng cành cây xanh tốt trên cao.

Từ vựng khác chủ đề Cây cối

Xem toàn bộ 101 từ chủ đề Cây cối →