Loss là gì?

/lɔs/Danh từ

Loss nghĩa là Lỗ, mất mát, thiếu hụt

Hình minh họa từ Loss - Lỗ, mất mát, thiếu hụt

Ví dụ với Loss

  • This is too much of a loss for our company to bear.

    Đây là một khoản lỗ quá lớn để công ty chúng ta phải gánh chịu

  • A1The small shop suffered a loss during the bad weather last week.

    Cửa hàng nhỏ bị thua lỗ trong đợt thời tiết xấu tuần trước.

  • B1The airline operated at a substantial loss due to soaring fuel expenditures.

    Hãng hàng không hoạt động trong tình trạng thua lỗ đáng kể do chi phí nhiên liệu tăng vọt.

  • B2Prudent risk management enabled the fund to cut losses before the market plummeted.

    Quản trị rủi ro thận trọng đã giúp quỹ kịp thời cắt lỗ trước khi thị trường lao dốc.

Cụm từ thường đi với Loss

  • financial loss: khoản lỗ tài chính
  • operate at a loss: hoạt động kinh doanh bị lỗ
  • cut one's losses: cắt lỗ kịp thời

Từ đồng nghĩa

  • deficit: thâm hụt
  • reduction: suy giảm
  • depletion: sự hao hụt

Từ trái nghĩa

  • profit: lợi nhuận
  • gain: khoản thu lời

Mẹo ghi nhớ

Lót (Loss) dép ngồi than thở vì công ty báo cáo khoản lỗ lớn quý này.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →