Secretary là gì?

/ˈsɛkrəˌtɛri/Danh từ

Secretary nghĩa là Thư kí

Hình minh họa từ Secretary - Thư kí

Ví dụ với Secretary

  • Kim is the director’s new personal secretary.

    Kim là thư kí riêng mới của giám đốc

  • A1The secretary scheduled my appointment with the doctor for tomorrow morning.

    Người thư ký đã xếp lịch hẹn của tôi với bác sĩ vào sáng mai.

  • B1An efficient secretary manages correspondence, schedules, and logistical travel arrangements.

    Một thư ký tháo vát sẽ quản lý thư từ, lịch làm việc và sắp xếp hậu cần đi lại.

  • B2The corporate secretary drafted meticulous minutes during the closed-door shareholder assembly.

    Thư ký tập đoàn đã soạn thảo biên bản họp tỉ mỉ trong suốt kỳ họp kín của cổ đông.

Cụm từ thường đi với Secretary

  • executive secretary: thư ký điều hành
  • general secretary: tổng thư ký
  • secretary to the CEO: thư ký riêng cho tổng giám đốc

Từ đồng nghĩa

  • administrative assistant: trợ lý hành chính
  • clerk: nhân viên thư ký văn phòng

Mẹo ghi nhớ

Sách rơi riu (Secretary) ríu - người thư ký cúi xuống nhặt tài liệu ghi chép.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →