Headquarters là gì?

/ˈhedkwɔːrtərz/Danh từ

Headquarters nghĩa là Trụ sở chính, cơ quan đầu não

Hình minh họa từ Headquarters - Trụ sở chính, cơ quan đầu não

Ví dụ với Headquarters

  • The technology giant unveiled its sustainable, solar-powered global headquarters in Silicon Valley.

    Gã khổng lồ công nghệ đã khánh thành trụ sở chính toàn cầu bền vững chạy bằng năng lượng mặt trời tại Thung lũng Silicon

  • A1The bank’s central headquarters is located in the downtown financial district.

    Trụ sở chính của ngân hàng tọa lạc tại khu tài chính trung tâm thành phố.

  • B1She was promoted to senior director and transferred from the regional branch to corporate headquarters.

    Cô được thăng chức giám đốc cấp cao và chuyển từ chi nhánh khu vực về trụ sở chính của tập đoàn.

  • B2Tax incentives prompted multinational pharmaceutical firms to establish European operational headquarters in Dublin.

    Các ưu đãi thuế đã thúc đẩy các hãng dược phẩm đa quốc gia đặt trụ sở điều hành châu Âu tại Dublin.

Cụm từ thường đi với Headquarters

  • corporate headquarters: trụ sở chính của tập đoàn
  • regional headquarters: trụ sở khu vực
  • relocate headquarters: di dời trụ sở chính

Từ đồng nghĩa

  • main office: văn phòng chính
  • base: căn cứ đầu não

Từ trái nghĩa

  • branch office: văn phòng chi nhánh

Mẹo ghi nhớ

Hét quát tơ (Headquarters) - tổng giám đốc ngồi tại trụ sở chính điều hành toàn bộ công ty.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →