Bankruptcy là gì?

/ˈbæŋkrəptsi/Danh từ

Bankruptcy nghĩa là Sự phá sản, tình trạng khánh kiệt vỡ nợ

Hình minh họa từ Bankruptcy - Sự phá sản, tình trạng khánh kiệt vỡ nợ

Ví dụ với Bankruptcy

  • Crippling corporate debt forced the legacy retail department store chain to declare bankruptcy.

    Món nợ doanh nghiệp làm tê liệt đã buộc chuỗi cửa hàng bách hóa lâu đời phải tuyên bố phá sản

  • A1The small restaurant had to close down because of sudden bankruptcy.

    Nhà hàng nhỏ đã phải đóng cửa vì phá sản bất ngờ.

  • B1Filing for Chapter 11 bankruptcy allowed the airline to restructure debt while maintaining normal flight operations.

    Nộp đơn xin phá sản theo Chương 11 cho phép hãng hàng không tái cấu trúc nợ trong khi vẫn duy trì hoạt động bay bình thường.

  • B2Sovereign debt defaults precipitate catastrophic commercial bank bankruptcies and sudden capital flight.

    Vỡ nợ công châm ngòi cho các vụ phá sản ngân hàng thương mại thảm khốc và sự tháo chạy vốn đột ngột.

Cụm từ thường đi với Bankruptcy

  • file for bankruptcy: nộp đơn xin phá sản
  • verge of bankruptcy: bờ vực phá sản
  • avoid bankruptcy: tránh bị phá sản

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Băng cướp xí (Bankruptcy) - bị băng cướp xí mất hết vốn liếng dẫn đến phá sản khánh kiệt.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →