synergy là gì?

/ˈsɪnədʒi/Danh từ

synergy nghĩa là hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh

Hình minh họa từ synergy - hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh

Ví dụ với synergy

  • We can see a synergy here.

    Chúng ta có thể thấy một hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh ở đây.

  • A1We can see a synergy here.

    Chúng ta có thể thấy một hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh ở đây.

  • B1Understanding the role of synergy is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how synergy influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với synergy

  • common synergy: hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh phổ biến
  • essential synergy: hiệu ứng cộng hưởng kết hợp sức mạnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • combined effect: hiệu ứng cộng hưởng

Mẹo ghi nhớ

Sự hợp tác tạo nên sức mạnh cộng hưởng synergy đưa hai doanh nghiệp bứt phá vươn xa.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →