capitalist là gì?
capitalist nghĩa là nhà tư bản đầu tư kinh doanh

Ví dụ với capitalist
We can see a capitalist here.
Chúng ta có thể thấy một nhà tư bản đầu tư kinh doanh ở đây.
A1We can see a capitalist here.
Chúng ta có thể thấy một nhà tư bản đầu tư kinh doanh ở đây.
B1Understanding the role of capitalist is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của nhà tư bản đầu tư kinh doanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how capitalist influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà tư bản đầu tư kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với capitalist
- common capitalist: nhà tư bản đầu tư kinh doanh phổ biến
- essential capitalist: nhà tư bản đầu tư kinh doanh thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- investor financier: nhà tư bản
Mẹo ghi nhớ
Nhà đầu tư tư bản capitalist rót vốn vào các dự án công nghệ xanh nhiều tiềm năng.
Từ vựng khác chủ đề Công ty
- proprietorship doanh nghiệp tư nhân một chủ
- insolvency tình trạng vỡ nợ mất khả năng trả nợ
- telecommuting làm việc từ xa qua mạng internet
- subcontractor nhà thầu phụ thi công chuyên trách
- franchisee bên nhận quyền kinh doanh thương hiệu
- wholesaling hoạt động phân phối bán buôn sỉ
- shareholding tỷ lệ cổ phần nắm giữ công ty
- auditor kiểm toán viên tài chính độc lập
- takeover vụ mua lại thâu tóm doanh nghiệp
- amortization sự khấu hao trả dần nợ gốc định kỳ
- depreciation sự hao mòn giảm giá trị tài sản theo thời gian
- equity vốn chủ sở hữu giá trị ròng