capitalist là gì?

/ˈkæpɪtəlɪst/Danh từ

capitalist nghĩa là nhà tư bản đầu tư kinh doanh

Hình minh họa từ capitalist - nhà tư bản đầu tư kinh doanh

Ví dụ với capitalist

  • We can see a capitalist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà tư bản đầu tư kinh doanh ở đây.

  • A1We can see a capitalist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà tư bản đầu tư kinh doanh ở đây.

  • B1Understanding the role of capitalist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà tư bản đầu tư kinh doanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how capitalist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà tư bản đầu tư kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với capitalist

  • common capitalist: nhà tư bản đầu tư kinh doanh phổ biến
  • essential capitalist: nhà tư bản đầu tư kinh doanh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • investor financier: nhà tư bản

Mẹo ghi nhớ

Nhà đầu tư tư bản capitalist rót vốn vào các dự án công nghệ xanh nhiều tiềm năng.

Từ vựng khác chủ đề Công ty

Xem toàn bộ 68 từ chủ đề Công ty →